Đặc tính kỹ thuật Ăcquy của PINACO

Tiêu đề:
Đặc tính kỹ thuật Ăcquy của PINACO
Tóm tắt:
Acquy cho ô tô, xe máy...
Loại đặc tính: 
Pin - Acquy 
Số lượt xem:
794

Ắc quy dùng cho ô tô

Công nghệ ắc quy không bảo dưỡng dùng sườn cực bằng hợp kim chì có hàm lượng Antimon thấp làm giảm đáng kể sự tự phóng, bốc hơi nước ở mức thấp nhất và tuổi thọ của ắc quy cao

Chủng
loại
Điện
thế
(V)
Dung lượng
(Ah)
Kích thước (mm)Trọng
lượng
bình khô (Kg)
Dung tích
axit
(L)
Sốtấm cực/hộcVật
liệu vỏ bình
Loại
cọc
bình
Bố trí
Dài
(L)
Rộng
(W)
Cao
(H)
Thật cao
(T.H)

N20

1220260931601805.51.8010PPT1C2

NS40

12351951271992228.302.609PPT1C1

NS40L

12351951271992228.302.609PPT1CO

NS40Z

12351951291992228.302.609PPT1C1

NS40ZL

12351951291992228.302.609PPT1CO

N40

124023612719922210.003.0011PPT2C1

N40L

124023612719922210.003.0011PPT2CO

N50

125025817019822212.405.009PPT2C1

N50Z

126025817019822213.204.8010PPT2C1

N50ZL

126025817019822213.204.8010PPT2CO

NS60/NS60(S)

124523612719922210.003.0011PPT1C1

NS60L/NS60(S)L

124523612719922210.003.0011PPT1CO

NS70

126525817019822214.104.6011PPT2C1

NS70L

126525817019822214.104.6011PPT2CO

N70

127030317119822214.405.4011PPT2C1

N70L

127030317119822214.405.4011PPT2CO

N70Z

127530317119822216.805.1013PPT2C1

N70ZL

127530317119822216.805.1013PPT2CO

NX120-7

128030317119822216.805.1013PPT2C1

NX120-7L

128030317119822216.805.1013PPT2CO

N85

128530317119822216.805.1013PPT2C1

N90

129037917919019018.004.7017PPT2CO

N100

1210040617320823020.007.4015PPT2C1

N120

1212050218020925225.409.8019PPT2CO

N150S

1213550722220823427.6012.4021PPT2C3

N150

1215050522020925730.8012.0023PPT2C3

N200S

1218050727021524035.5017.2027PPT2C3

N200

1220051827521426539.2016.8029PPT2C3

DIN55 (55530)

125524017419019011.803.4011PPT2C3

DIN66 (56618)

126630017419019014.004.2013PPT2CO

DIN88 (58815)

128837917419019017.404.7017PPT2CO

PT 100D

12100259243200220-7.423PPT2C3

DIN 100

12100378175190190-4.721PPT2CO

55D23(R/L)

1260233172198219-3.911PPT2C1/CO

Ghi chú: PINACO có thể thay đổi các thông số kỹ thuật không cần thông báo trước

Ắc quy dùng cho xe gắn máy

Công nghệ ắc quy không bảo dưỡng dùng sườn cực bằng hợp kim chì có hàm lượng Antimon thấp làm giảm đáng kể sự tự phóng, bốc hơi nước ở mức thấp nhất và tuổi thọ của ắc quy cao


Chủng loại

Điện thế
(V)

Dung lượng
(Ah)

Kích thước (mm)

Trọng lượng bình khô
(kg)

Dung tích
Axit
(L)

Số tấm
cực/hộc

Vật liệu
vỏ bình

Dài
(L)

Rộng
(W)

Cao
(H)

6N4-2A

647171950.620.206PP

12N4S-A

12411370861.200.306PP

12N4S-B

12411370861.200.306PP

12N4

12411568901.200.406PP

12N5

125115561281.700.437PP

12M5D

12513575931.600.429PP

12N5.5A-3B

125.5104911151.700.456PP

12N7A-3A

127150601302.000.469PP

12N7-4A

127135751332.100.647PP

12N7-4B

127135751332.100.647PP

12N9-3A

129135751392.600.668PP

12N9-3B

129135751392.600.668PP

Ghi chú: PINACO có thể thay đổi các thông số kỹ thuật không cần thông báo trước

Sponsor links (Provided by VIEPortal.net - The web cloud services for enterprises)
Thiết kế web, Thiết kế website, Thiết kế website công ty, Dịch vụ thiết kế website, Dịch vụ thiết kế web tối ưu, Giải pháp portal cổng thông tin, Xây dựng website doanh nghiệp, Dịch vụ web bán hàng trực tuyến, Giải pháp thương mại điện tử, Phần mềm dịch vụ web, Phần mềm quản trị tác nghiệp nội bộ công ty,